CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI TRẢ GÓP 0% LÃI SUẤT
Chương trình ưu đãi trả góp 0% lãi suất mang đến cơ hội sở hữu Vespa một cách dễ dàng hơn bao giờ hết.
Không cần thanh toán toàn bộ chi phí ban đầu, bạn vẫn có thể nhanh chóng trải nghiệm dòng xe tay ga cao cấp với thiết kế sang trọng, vận hành êm ái và đậm chất Ý.
I. TRẢ GÓP QUA NGÂN HÀNG SHINHAN VÀ HD SAISON
Chương trình 1: Khách hàng mua xe trả góp 0% lãi suất, thời hạn 12 tháng với các gói trả trước 30%, 50%, 60%
Chúng tôi hợp tác với các đối tác tài chính uy tín giúp bạn dễ dàng lựa chọn gói trả góp phù hợp:
🔹 Shinhan Bank
Giải pháp tài chính từ ngân hàng quốc tế uy tín, mang đến sự an tâm tuyệt đối:
- Lãi suất 0% trong 12 tháng
- Điều kiện minh bạch, rõ ràng
- Phù hợp với khách hàng có thu nhập ổn định
🔹 HD SAISON
Đơn vị tài chính quen thuộc với thủ tục đơn giản, linh hoạt:
- Duyệt hồ sơ nhanh chóng
- Không cần chứng minh thu nhập (tuỳ hồ sơ)
- Phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng
-
BẢNG TÍNH TRẢ GÓP XE VESPA (GÓI CHUẨN – KHÔNG LÃI SUẤT / LÃI SUẤT ƯU ĐÃI) STT Tên sản phẩm áp dụng Giá bán lẻ (gồm VAT) Trả trước 60% Trả trước 50% Trả trước 30% % trả trước Khoản vay Số tiền gốc/lãi hàng tháng % trả trước Khoản vay Số tiền gốc/lãi hàng tháng % trả trước Khoản vay Số tiền gốc/lãi hàng tháng VESPA PRIMAVERA 1 Vespa Primavera 125 STD 77,800,000 60% 31,120,000 2,593,333 50% 38,900,000 3,241,667 30% 54,460,000 4,538,333 2 Vespa Primavera 125 STD 2025 80,000,000 60% 32,000,000 2,666,667 50% 40,000,000 3,333,333 30% 56,000,000 4,666,667 3 Vespa Primavera 125 S 80,000,000 60% 32,000,000 2,666,667 50% 40,000,000 3,333,333 30% 56,000,000 4,666,667 4 Vespa Primavera 125 S 2025 82,400,000 60% 32,960,000 2,746,667 50% 41,200,000 3,433,333 30% 57,680,000 4,806,667 VESPA SPRINT 1 Vespa Sprint 125 STD 81,000,000 60% 32,400,000 2,700,000 50% 4,050,000 3,375,000 30% 56,700,000 4,725,000 2 Vespa Sprint 125 STD 2025 85,900,000 60% 34,360,000 2,863,333 50% 42,950,000 3,579,167 30% 60,130,000 5,010,833 3 Vespa Sprint 125 S 83,300,000 60% 33,320,000 2,776,667 50% 41,200,000 3,433,333 30% 58,310,000 4,859,167 4 Vespa Sprint 125 S 2025 88,200,000 60% 35,280,000 2,940,000 50% 44,100,000 3,675,000 30% 61,740,000 5,145,000 5 Vespa Sprint 125 S TFT 96,900,000 60% 38,760,000 3,230,000 50% 48,450,000 4,037,500 30% 67,830,000 5,652,500 6 Vespa Sprint 125 Tech 103,800,000 60% 41,520,000 3,460,000 50% 51,900,000 4,325,000 30% 72,660,000 6,055,000 7 Vespa Sprint 150 S 97,800,000 60% 39,120,000 3,260,000 50% 48,900,000 4,075,000 30% 68,460,000 5,705,000 8 Vespa Sprint 150 S 2025 104,000,000 60% 41,600,000 3,466,667 50% 52,000,000 4,333,333 30% 72,800,000 6,066,667 9 Vespa Sprint 150 S TFT 110,000,000 60% 44,000,000 3,666,667 50% 55,000,000 4,583,333 30% 77,000,000 6,416,667 10 Vespa Sprint 150 Tech 119,800,000 60% 47,920,000 3,993,333 50% 59,900,000 4,991,667 30% 83,860,000 6,988,333 VESPA GTS & GTV 1 Vespa GTS 150 Classic 126,500,000 60% 50,600,000 4,216,667 50% 63,250,000 5,270,833 – – 2 Vespa GTS 150 Super Sport 137,000,000 60% 54,800,000 4,566,667 50% 68,500,000 5,708,333 – – 3 Vespa GTS 300 Super Tech 158,600,000 60% 63,440,000 5,286,667 50% 79,300,000 6,608,333 – – 4 Vespa GTV 300 HPE 159,800,000 60% 63,920,000 5,326,667 50% 79,900,000 6,658,333 – –
Chương trình 2: Khách hàng mua xe trả góp khách hàng trả lãi 0,39%/tháng, trả trước 30%, 50%, thời hạn 15 và 18 tháng
| BẢNG TÍNH TRẢ GÓP XE VESPA (GÓI ƯU ĐÃI LÃI SUẤT 0.39%/THÁNG) | ||||||||
| STT | Tên sản phẩm áp dụng | Giá bán lẻ (gôm VAT) | % trả trước | Lãi suất / tháng | Kỳ hạn vay 15 tháng | Kỳ hạn vay 18 tháng | ||
| Khoản vay | Số tiền gốc trả lãi hàng tháng | Khoản vay | Số tiền gốc trả lãi hàng tháng | |||||
| VESPA PRIMAVERA | ||||||||
| 1 | Vespa Primavera 125 STD | 77,800,000 | 30% | 0.39% | 54,460,000 | 3,843,061 | 54,460,000 | 3,237,950 |
| 2 | Vespa Primavera 125 STD 2025 | 80,000,000 | 30% | 0.39% | 56,000,000 | 3,951,733 | 56,000,000 | 3,329,511 |
| 3 | Vespa Primavera 125 S | 80,000,000 | 30% | 0.39% | 56,000,000 | 3,951,733 | 56,000,000 | 3,329,511 |
| 4 | Vespa Primavera 125 S 2025 | 82,400,000 | 30% | 0.39% | 57,680,000 | 4,070,285 | 57,680,000 | 3,429,396 |
| VESPA SPRINT | ||||||||
| 1 | Vespa Sprint 125 STD | 81,000,000 | 30% | 0.39% | 56,700,000 | 4,001,130 | 56,700,000 | 3,371,130 |
| 2 | Vespa Sprint 125 STD 2025 | 85,900,000 | 30% | 0.39% | 60,130,000 | 4,242,174 | 60,130,000 | 3,575,063 |
| 3 | Vespa Sprint 125 S | 83,300,000 | 30% | 0.39% | 58,310,000 | 4,114,742 | 58,310,000 | 3,466,853 |
| 4 | Vespa Sprint 125 S 2025 | 88,200,000 | 30% | 0.39% | 61,740,000 | 4,356,786 | 61,740,000 | 3,670,786 |
| 5 | Vespa Sprint 125 S TFT | 96,900,000 | 30% | 0.39% | 67,830,000 | 4,786,537 | 67,830,000 | 4,032,870 |
| 6 | Vespa Sprint 125 Tech | 103,800,000 | 30% | 0.39% | 72,660,000 | 5,127,374 | 72,660,000 | 4,320,041 |
| 7 | Vespa Sprint 150 S | 97,800,000 | 30% | 0.39% | 68,460,000 | 4,830,994 | 68,460,000 | 4,070,327 |
| 8 | Vespa Sprint 150 S 2025 | 104,000,000 | 30% | 0.39% | 72,800,000 | 5,137,253 | 72,800,000 | 4,328,364 |
| 9 | Vespa Sprint 150 S TFT | 110,000,000 | 30% | 0.39% | 77,000,000 | 5,433,633 | 77,000,000 | 4,578,078 |
| 10 | Vespa Sprint 150 Tech | 119,800,000 | 30% | 0.39% | 83,860,000 | 5,917,721 | 83,860,000 | 4,985,943 |
| VESPA GTS & GTV | ||||||||
| 1 | Vespa GTS 150 Classic | 126,500,000 | 50% | 0.39% | 63,250,000 | 4,463,342 | 63,250,000 | 3,760,564 |
| 2 | Vespa GTS 150 Super Sport | 137,000,000 | 50% | 0.39% | 68,500,000 | 4,833,817 | 68,500,000 | 4,072,706 |
II. TRẢ GÓP QUA HOMECREDIT
Chương trình: Khách hàng xe trả góp 0% lãi suất, thời hạn 12 tháng với các gói trả trước 30%, 50%, 60%
🔹 Home Credit
Giải pháp tối ưu cho khách hàng cần xét duyệt nhanh:
- Thời gian duyệt chỉ từ 30 phút
- Hồ sơ đơn giản, hỗ trợ tận tình
- Phù hợp với khách hàng trẻ, người mua xe lần đầu
STT Tên sản phẩm áp dụng Giá bán lẻ (gồm VAT) Trả trước 60% Trả trước 50% Trả trước 30% % trả trước Khoản vay Số tiền gốc/lãi hàng tháng % trả trước Khoản vay Số tiền gốc/lãi hàng tháng % trả trước Khoản vay Số tiền gốc/lãi hàng tháng VESPA PRIMAVERA 1 Vespa Primavera 125 STD 77,800,000 60% 31,120,000 2,645,200 50% 38,900,000 3,306,500 30% 54,460,000 4,629,100 2 Vespa Primavera 125 S 80,000,000 60% 32,000,000 2,720,000 50% 40,000,000 3,400,000 30% 56,000,000 4,760,000 VESPA SPRINT 1 Vespa Sprint 125 STD 81,000,000 60% 48,600,000 2,754,000 50% 40,500,000 3,442,500 30% 56,700,000 4,819,500 2 Vespa Sprint 125 S 83,300,000 60% 49,980,000 2,832,000 50% 41,200,000 3,540,250 30% 58,310,000 4,956,350 3 Vespa Sprint 125 S TFT 96,900,000 60% 38,760,000 3,294,600 50% 48,450,000 4,118,250 30% 67,830,000 5,765,550 4 Vespa Sprint 150 S 97,800,000 60% 39,120,000 3,325,200 50% 48,900,000 4,156,500 30% 68,460,000 5,819,100 5 Vespa Sprint 150 S TFT 110,000,000 60% 44,000,000 3,740,000 50% 55,000,000 4,675,000 30% 77,000,000 6,545,000 
